Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Tài nguyên dạy học

    Các ý kiến mới nhất

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Hà Huy Tráng)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    20141010_145353.jpg 20141210_141304.flv Coc_go_bach_dang.jpg Kc_chong_quan_mong_nguyen_lan_3.jpg Luoc_do_khang_chien_chong_quan_mong_nguyen_lan_thu_hai.jpg IMG_0373.jpg IMG_0372.jpg IMG_0371.jpg DSC00924.jpg 0.IMG_0610.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    Đề kiểm tra Toán 2 cuối kì II

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hà Huy Tráng (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:09' 10-05-2018
    Dung lượng: 24.0 KB
    Số lượt tải: 5410
    Số lượt thích: 0 người
    Ma trận đề kiểm tra môn Toán lớp 2
    Cuối học kì II - Năm học 2016 – 2017
    1. Ma trận nội dung
    Mạch kiến thức, kĩ năng
    Số câu số điểm
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Mức 4
    Tổng
    
    Số học và phép tính: Cộng, trừ không nhớ (có nhớ ) trong phạm vi 1000; nhân, chia trong phạm vi các bảng tính đã học; đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số. Một số dạng toán về nhiều hơn, ít hơn.
    Số câu
    2
    2
    2

    1
    7
    
    
    Số điểm
    2
    2
    2
    1
    7
    
    Đại lượng và đo đại lượng: Biết đổi các đơn vị đo: mét, ki- lô- mét; mi – li – mét; đề - xi – mét; lít; kilô- gam; ngày; giờ; phút
    Số câu
    
    1
    
    
    1
    
    
    Số điểm
    
    1
    
    
    1
    
    Yếu tố hình học: Tính độ dài đường gấp khúc, chu vi các hình đơn tam giác, tứ giác…
    Số câu
    1
    
    1
    
    2
    
    
    Số điểm
    1
    
    1
    
    2
    
    Tổng
    Số câu
    3
    3
    3
    1
    10
    
    
    Số điểm
    3
    3
    3
    1
    10
    
    
    2. Ma trận câu hỏi
    TT
    Chủ đề
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Mức 4
    Tổng
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    1
    Số học
    Số câu
    2
    
    2
    
    1
    1
    
    1
    7
    
    
    
    Câu số
    1.2
    
    4, 6
    
    7
    8
    
    10
    
    
    2
    Đại lượng và đo đại lượng
    Số câu
    
    
    1
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    Câu số
    
    
    5
    
    
    
    
    
    
    
    3
    Yếu tố hình học
    Số câu
    1
    
    
    
    1
    
    
    
    2
    
    
    
    Câu số
    3
    
    
    
    9
    
    
    
    
    
    Tổng số câu
    3
    
    3
    
    2
    1
    
    1
    10
    
    Tổng số
    3
    3
    3
    1
    10
    
    

    Họ và tên:...................................
    Lớp: .....Trường TH Vạn Phúc

    BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
    Năm học 2016 – 2017
    Môn Toán lớp 2
    Thời gian: 40 phút
    
    Điểm
    Nhận xét
    ……………………………………..
    ……………………………………..
    ……………………………………..
    ……………………………………..
    ……………………………………..
    Giáo viên coi, chấm
    ký và ghi rõ họ tên




    
    Câu 1. Tính nhẩm
    a) 4 × 7 = … b) 5 x 9 = … c) 36 : 4 =… d) 27 : 3 =…
    Câu 2. Đọc, viết các số (theo mẫu)
    Viết số
    Đọc số
    
    355
    Ba trăm năm mươi lăm
    
    402
    
    
    
    Sáu trăm bảy mươi tám
    
    250
    
    
    
    Chín trăm chín mươi chín
    
    
    Câu 3. Độ dài đường gấp khúc ABC là:
    Khoanh vào đáp án đúng:
    A. 12cm B. 13cm
    C. 14cm D. 15cm


    Câu 4. Đặt tính rồi tính
    a) 315 + 243 b) 64 + 505 c) 668 – 426 d) 978 – 52
    ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Câu 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    a) 10cm = …. mm b) 19dm = …..cm
    c) 5m 5dm = … dm d) 31dm 5cm = … cm
    Câu 6. Tìm x:
    x + 115 = 238 b) x – 75 = 114
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Câu 7. Viết các số 123; 167; 169: 131; 148 theo thứ tự từ bé đến lớn.
    …………………………………………………………………………………...
    Câu 8. Hai đội công nhân cùng tham gia làm một con đường. Đội thứ nhất làm được 398m đường, đội thứ hai làm được 521m đường. Hỏi cả hai đội làm được bao nhiêu mét đường?
    Bài giải
    ..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    Câu 9. Một hình tứ giác có số đo các cạnh lần lượt là: 17cm, 20cm, 26cm và 3dm. Tính chu vi hình tứ giác đó.
    Trả lời: Chu vi hình tứ giác đó là:………………………………………………
    Câu 10. a) Hải có một số bi. Nếu Toàn cho Hải một số bi bằng đúng số bi của Hải đang có thì Hải có 12 viên bi. Hỏi lúc đầu Hải có bao nhiêu viên bi?
    .............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    b) Người ta đem đựng một số lít dầu vào các can nhỏ. Nếu đựng vào mỗi can 4 lít thì được tất cả 7 can và còn
     
    Gửi ý kiến